Luyện dịch tài liệu cakephp 4.x đoạn 1

Luyện dịch tài liệu cakephp 4.x và từ vựng. Chúc các bạn học tốt !!!

Dịch

設定より規約

CakePHP は基礎的な構造をクラス名、ファイル名、DB のテーブル名や他の規約から決定します。 規約を学ぶことで、不必要な設定や他の一般的なアプリと同じ構造をいちいち書かなくて済むので、 簡単に色々なプロジェクトを進められます。この 規約 は、 いろいろな CakePHP で使う規約をカバーしています。

Qui tắc hơn là thiết lập

Cakephp thì cấu tạo cơ bản được quyết định bằng các quy tắc như tên file, tên class, tên DB ... chỉ cần học các quy tắc thì chúng ta không cần phải viết chi tiết cấu tạo hoặc những thiết lập không cần thiết giống như các app thông thường khác.

モデル層

モデル層はビジネスロジックを実装するアプリケーションの部品を表します。アプリケーションにおいて データを取得し、それを最初の意味ある形に変換する役割を担います。これには、加工、検証 (validating) 、 関連付け (associating) 、あるいはデータの処理に関係のあるその他のタスクが含まれます。

Tầng model

Tầng model là 1 bộ phận của ứng dụng thực hiện bussiness logic. chịu trách nhiệm lấy dữ liệu và chuyển đổi dữ liệu trong ứng dụng. vì vậy mà nó sẽ bao gồm các class liên quan đến xử lý data, class quan hệ (associating), class kiểm tra (validating), và các class khác ....

ソーシャルネットワークの場合では、モデル層はユーザーのデータの保存、友人の繋がりの保存、ユーザーの 写真の保管と取得、新しい友人候補の検出などのタスクを引き受けることでしょう。このとき、 モデルオブジェクトは「友達 (Friend)」、「ユーザー (User)」、「コメント (Comment)」、あるいは 「写真 (Photo)」と考えることができます。もし users テーブルからデータを読み出したいのであれば 次のようにできます。

Trường hợp mạng xã hội thì tầng model tiếp nhận nhiệm vụ như đề xuất bạn mới, lưu trữ và lấy lên hình ảnh của user, lưu trữ bạn bè , lưu trữ dữ liệu user. khi đó, model object sẽ là 友達 (Friend)」、「ユーザー (User)」、「コメント (Comment)」、hoặc「写真 (Photo)」. nếu chúng ta muốn đọc dữ liệu từ table users thì chúng ta có thể làm như bên dưới.

データの処理を始める前に一切コードを書く必要がなかったことに気付いたかもしれません。 規約を使うことによって、CakePHP はテーブルとエンティティーのクラスを定義していない場合には 標準のクラスを使用します。

Có thể bạn đã biết, trước khi bắt đầu xử lý dữ liệu, không cần phải viết tất cả code. bằng việc sử dụng các quy tắc, cakephp sẽ sử dụng các class tiêu chuẩn (có sẳn) nếu trường hợp bạn chưa định nghĩa class cho table và entity.

新しいユーザーを作成し、それを (検証して) 保存したい場合には次のようにします。

Nếu bạn muốn tạo mới user rồi tiến hành (kiểm tra dữ liệu) và lưu trữ nó thì sẽ làm như sau.

Từ vựng

STTTừ vựngCách đọcÝ nghĩa
1クラスClass, lớp
2ファイルFile, tập tin
3テーブルTable, bảng
4設定せってSetting, thiết lập
5アプリApplication, ứng dụng
6プロジェクトProject, dự án
7カバーCover, bao phủ, bao gồm
8実装じっそうImplement, cài đặt, lập trình
9取得しゅとくGet, lấy
10検証けんしょうValidating, kiểm tra
11関連付けかんれんづけAssociating, quan hệ
12ソーシャルネットワークSocial network, mạng xã hội
13ユーザーUser, người dùng
14保存ほぞんSave, lưu
15保管ほかんStorage, lưu trữ
16オブジェクトObject, đối tượng
17エンティティーEntity, thực thể
18定義ていぎDefinition, định nghĩa
19作成さくせいCreate, tạo

Bài viết mới

Bình luận gần đây