Ý nghĩa của アカウント trong Tiếng Nhật IT

アカウント

Account, tài khoản

Account được sử dụng để đăng nhập vào hệ thống, hiện nay cách bảo mật được sử dụng nhiều nhất là dùng tài khoản gồm username để đăng nhập và mật khẩu chứng thực.

Ví dụ với アカウント

Tiếng NhậtTiếng Việt
初期データ取り込みしたアカウントで、パスワードがハッシュ化していないものが入っているため、合致しないのだと思います。Tôi nghĩ là tài khoản được đọc vào ban đầu có cái đang có password chưa được hash nên đã không khớp
先日作ってもらったbitbcuketのアカウントで落とせるはずです。Sử dụng tài khoản bitbcuket đã được tạo giúp mấy hôm trước là có thể download về được

Danh sách từ vựng