Ý nghĩa của アクセス trong Tiếng Nhật IT

アクセス

Access, truy cập

Truy cập hoặc kết nối vào 1 cái gì đó, ví dụ như truy cập vào website, kết nối vào máy tính từ xa.

Ví dụ với アクセス

Tiếng NhậtTiếng Việt
今後はこちらのVPNつないでアクセスするとつながるはずなので、そちらから接続の設定をしておいてください。Sau này chỉ cần kết nối vào VPN này rồi truy cập sẽ được, vì vậy hãy thiết lập kết nối sẵn từ phía bạn
とりえあず上のVPNつないでgitにアクセスしてみてください。Trước mắt hãy thiết lập VPN phía trên rồi truy cập vào git thử

Danh sách từ vựng