Từ vựng lập trình hướng đối tượng

#Từ vựngCách đọcÝ nghĩa
1スーパークラスSuper class, lớp cha
2ベースクラスBase class, lớp cơ sở
3派生クラスはせい クラス
4継承けいしょう
Sửa nội dung này →